Giới Thiệu Một Số Loại Ống Thủy Lực


Giới thiệu về một số loại ống tuy ô thủy lực được sử dụng phổ biến. Ống tuy ô thủ lực 1SN, 2SN, 4SH. Với cấu tạo, phạm vi nhiệt độ và thích hợp sử dụng trong các trường hợp khác nhau.

 

Các ống tuy ô thủy lự được làm từ cao su tổng hợp, thép có tác dụng chịu ma sát, chịu dầu. Tuy nhiên, với những thành phần cấu tạo khác nhau nên mỗi loại ống tuy ô thủy lực lại phù hợp sử dụng ở những mức độ khác nhau. Khi sử dụng nên lưu ý lựa chọn để tránh gây ra những hậu quả không mong muốn. Với dầu ở mức nhiệt độ nào thì lựa chọn loại ống phù hợp.


ỐNG TUY Ô THỦY LỰC 1SN
 
Tên gọi sản phẩm: Ống Tuy ô thủy lực DIN EN 853 1SN

 Các đặc điểm của ống tuy ô thủy lực 1SN :
xem them: 

Hosting giá rẻ godaddy

Domain giá rẻ 32k 1 năm godaddy



Cấu tạo:

· Tầng cao su bên trong   : Cao su tổng hợp chịu dầu màu đen

· Lớp tăng cường            : Một lớp dây bện thép cường độ cao

· Tầng cao su bên ngoài   : Cao su tổng hợp chịu ma sát, chịu dầu màu đen, 

Sử dụng:

· Phạm vi nhiệt độ            : -40 độ C đến 100 độ C

· Thích hợp sử dụng trong các máy móc công trình hoặc trong các thiết bị thủy lực hoạt động liên tục có tính năng chống xung kích, chịu được dầu nhiệt độ cao.

ỐNG TUY Ô THỦY LỰC 2SN

Tên gọi sản phẩm: Ống Tuy ô thủy lực DIN EN 853 2SN

Các đặc điểm của ống tuy ô thủy lực 2SN :

Cấu tạo:

· Tầng cao su bên trong   : Cao su tổng hợp chịu dầu màu đen

· Lớp tăng cường            : Hai lớp dây bện thép cường độ cao

· Tầng cao su bên ngoài   : Cao su tổng hợp chịu ma sát, chịu dầu màu đen, 

Sử dụng:

· Phạm vi nhiệt độ            : -40 độ C đến 100 độ C

· Thích hợp sử dụng trong các máy móc công trình hoặc trong các thiết bị thủy lực hoạt động liên tục có tính năng chống xung kích, chịu được dầu nhiệt độ cao.

Giới thiệu về một số loại ống tuy ô thủy lực được sử dụng phổ biến. Ống tuy ô thủ lực 1SN, 2SN, 4SH. Với cấu tạo, phạm vi nhiệt độ và thích hợp sử dụng trong các trường hợp khác nhau.

Các ống tuy ô thủy lự được làm từ cao su tổng hợp, thép có tác dụng chịu ma sát, chịu dầu. Tuy nhiên, với những thành phần cấu tạo khác nhau nên mỗi loại ống tuy ô thủy lực lại phù hợp sử dụng ở những mức độ khác nhau. Khi sử dụng nên lưu ý lựa chọn để tránh gây ra những hậu quả không mong muốn. Với dầu ở mức nhiệt độ nào thì lựa chọn loại ống phù hợp.

ỐNG TUY Ô THỦY LỰC 1SN
 
Tên gọi sản phẩm: Ống Tuy ô thủy lực DIN EN 853 1SN

 Các đặc điểm của ống tuy ô thủy lực 1SN :

Cấu tạo:

· Tầng cao su bên trong   : Cao su tổng hợp chịu dầu màu đen

· Lớp tăng cường            : Một lớp dây bện thép cường độ cao

· Tầng cao su bên ngoài   : Cao su tổng hợp chịu ma sát, chịu dầu màu đen, 

Sử dụng:

· Phạm vi nhiệt độ            : -40 độ C đến 100 độ C

· Thích hợp sử dụng trong các máy móc công trình hoặc trong các thiết bị thủy lực hoạt động liên tục có tính năng chống xung kích, chịu được dầu nhiệt độ cao.

ỐNG TUY Ô THỦY LỰC 2SN
 
Tên gọi sản phẩm: Ống Tuy ô thủy lực DIN EN 853 2SN

Các đặc điểm của ống tuy ô thủy lực 2SN :

Cấu tạo:

· Tầng cao su bên trong   : Cao su tổng hợp chịu dầu màu đen

· Lớp tăng cường            : Hai lớp dây bện thép cường độ cao

· Tầng cao su bên ngoài   : Cao su tổng hợp chịu ma sát, chịu dầu màu đen, 

Sử dụng:

· Phạm vi nhiệt độ            : -40 độ C đến 100 độ C

· Thích hợp sử dụng trong các máy móc công trình hoặc trong các thiết bị thủy lực hoạt động liên tục có tính năng chống xung kích, chịu được dầu nhiệt độ cao. 

ỐNG TUY Ô THỦY LỰC 4SH

 Tên gọi sản phẩm: Ống Tuy ô thủy lực DIN EN 856 4SH

 Các đặc điểm của ống tuy ô thủy lực 4SH :

Cấu tạo:

· Tầng cao su bên trong   : Cao su tổng hợp chịu dầu màu đen

· Lớp tăng cường             : Bốn lớp dây bện thép cường độ cao

· Tầng cao su bên ngoài  : Cao su tổng hợp chịu ma sát, chịu dầu màu đen, 

Sử dụng:

· Phạm vi nhiệt độ           : -40 độ C đến 100 độ C

· Thích hợp sử dụng trong các máy móc công trình hoặc trong các thiết bị thủy lực hoạt động liên tục có tính năng chống xung kích, chịu được dầu nhiệt độ cao.

 Tên gọi sản phẩm: Ống Tuy ô thủy lực DIN EN 856 4SH

 Các đặc điểm của ống tuy ô thủy lực 4SH :

Cấu tạo:

· Tầng cao su bên trong   : Cao su tổng hợp chịu dầu màu đen

· Lớp tăng cường             : Bốn lớp dây bện thép cường độ cao

· Tầng cao su bên ngoài  : Cao su tổng hợp chịu ma sát, chịu dầu màu đen, 

Sử dụng:

· Phạm vi nhiệt độ           : -40 độ C đến 100 độ C

· Thích hợp sử dụng trong các máy móc công trình hoặc trong các thiết bị thủy lực hoạt động liên tục có tính năng chống xung kích, chịu được dầu nhiệt độ cao.